Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧石器时代
旧石器时代
cựu thạch khí thời đại
thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí
- 。
Thời kỳ đồ đá cũ là giai đoạn đầu của lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
旧石器时代
Phồn thể舊石器時代
cựu thạch khí thời đại
thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí
- 。
Thời kỳ đồ đá cũ là giai đoạn đầu của lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung