旧石器时代

旧石器时代
JiùshíShídài
cựu thạch khí thời đại

thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời đại đồ đá cũ; thời kỳ Cựu Thạch khí

    • Thời kỳ đồ đá cũ là giai đoạn đầu của lịch sử loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.