旧瓶装新酒

旧瓶装新酒
jiùpíngzhuāngxīnjiǔ
cựu bình trang tân tửu

rượu mới bình cũ (ý tưởng mới trong khuôn khổ cũ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu mới bình cũ (ý tưởng mới trong khuôn khổ cũ) [thành ngữ]

    • Rượu mới bình cũ, không có gì mới mẻ.

  2. danh từ

    rượu mới bình cũ (hình thức cũ, nội dung mới) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.