日常工作

日常工作
chánggōngzuò
nhật thường công tác

mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mánh lới; chiêu trò; công thức quen thuộc

    • Đây là công việc hàng ngày của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.