- 日nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]
đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]
Họ đi ngày đêm, cuối cùng cũng đến được đích.
đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]
đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]
Họ đi ngày đêm, cuối cùng cũng đến được đích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.