日夜兼程

日夜兼程
jiānchéng
nhật dạ kiêm trình

đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi đường ngày đêm không nghỉ; vừa ngày vừa đêm cấp tốc lên đường [thành ngữ]

    • Họ đi ngày đêm, cuối cùng cũng đến được đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.