日出而作,日入而息

日出而作,日入而息
chūérzuò,ér

mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (sống theo nhịp tự nhiên) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (sống theo nhịp tự nhiên) [thành ngữ]

    • Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ.

  2. tính từ

    Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (sống cuộc đời giản dị, cần cù) [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống giản dị và chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.