无颜见江东父老

无颜见江东父老
yánjiànJiāngdōnglǎo
vô nhan kiến giang đông phụ lão

không còn mặt mũi nào gặp lại người xưa quê nhà (vì hổ thẹn với thất bại) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không còn mặt mũi nào gặp lại người xưa quê nhà (vì hổ thẹn với thất bại) [thành ngữ]

    • Anh ấy thất bại rồi, không còn mặt mũi nào về gặp người nhà ở quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.