旣
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
NGHĨA
- 壹连liên từ
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...(kế thừa)
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)(kế thừa)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
- ,。
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
- 參副trạng từ
đã; rồi(kế thừa)
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
NGHĨA
- 壹连liên từ
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...(kế thừa)
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)(kế thừa)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
- ,。
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
- 參副trạng từ
đã; rồi(kế thừa)
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.