Tới nội dung chính

旣

旣
jì
ký
⽆bộ vô · 11 nét

vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...(kế thừa)

    中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu

    • 。

      Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.

  2. 貳连liên từ

    đã; vì đã; một khi (đã)(kế thừa)

    中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí

    • ,。

      Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.

  3. 參副trạng từ

    đã; rồi(kế thừa)

    中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò

    • ,。

      Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.

旣
jì
ký
BỘ THỦ⽆
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu