Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无事不登三宝殿
không có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ đến chùa mà không có việc, chắc chắn có chuyện muốn tìm bạn.
- 貳副trạng từ
không có việc chẳng đến chùa; có cầu mới tới cửa Phật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không có việc gì thì không đến, chắc chắn có chuyện muốn nhờ bạn.
解字
GIẢI TỰkhông có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bao giờ đến chùa mà không có việc, chắc chắn có chuyện muốn tìm bạn.
- 貳副trạng từ
không có việc chẳng đến chùa; có cầu mới tới cửa Phật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta không có việc gì thì không đến, chắc chắn có chuyện muốn nhờ bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.