无事不登三宝殿

无事不登三宝殿
shìdēngsānbǎodiàn
vô sự bất đăng tam bảo điện

không có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có việc không đến cửa chùa (có việc nhờ vả mới tìm đến) [thành ngữ]

    • Anh ấy không bao giờ đến chùa mà không có việc, chắc chắn có chuyện muốn tìm bạn.

  2. trạng từ

    không có việc chẳng đến chùa; có cầu mới tới cửa Phật [thành ngữ]

    • Anh ta không có việc gì thì không đến, chắc chắn có chuyện muốn nhờ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.