方位

方位
fāngwèi
phương vị

phương vị; hướng; vị trí

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8902
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương vị; hướng; vị trí

    东、西、南、北等方向或位置dōng、xī、nán、běi děng fāngxiàng huò wèizhì

    • Xin hãy cho tôi biết phương hướng.

  2. danh từ

    phương vị; vị trí; hướng

    表示东、西、南、北等方向的位置biǎoshì dōng、xī、nán、běi děng fāngxiàng de wèizhì

  3. danh từ

    xu hướng; định hướng; khuynh hướng

    东、西、南、北等地理位置dōng、xī、nán、běi děng dìlǐ wèizhì

  4. danh từ

    chủ trương; quan điểm; lập trường

    物体或人所在的地点或方向wùtǐ huò rén suǒzài de dìdiǎn huò fāngxiàng

    • Xin hãy cho tôi biết phương vị chính xác.

  5. danh từ

    dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

    人的姿态、气质和神情的总体表现rén de zītài、qìzhì hé shénqing de zǒngtǐ biǎoxiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.