Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
航向
航向
hàng hướng
hướng đi; hướng hành trình (của tàu, máy bay)
2 nghĩa#12193
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng đi; hướng hành trình (của tàu, máy bay)
中船或飞机行进的方向chuán huò fēijī xíngjìn de fāngxiàng
- 。
Hướng đi của con tàu là phía bắc.
- 貳名danh từ
hướng đi; hướng hành trình
中船或飞机行走的方向chuán huò fēijī xíngzǒu de fāngxiàng
- 。
Hướng đi của con tàu này là phía bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
航向
Phồn thể航
hàng hướng
hướng đi; hướng hành trình (của tàu, máy bay)
2 nghĩa#12193
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hướng đi; hướng hành trình (của tàu, máy bay)
中船或飞机行进的方向chuán huò fēijī xíngjìn de fāngxiàng
- 。
Hướng đi của con tàu là phía bắc.
- 貳名danh từ
hướng đi; hướng hành trình
中船或飞机行走的方向chuán huò fēijī xíngzǒu de fāngxiàng
- 。
Hướng đi của con tàu này là phía bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ