新文化运动

新文化运动
XīnWénhuàYùndòng
tân văn hoá vận động

Phong trào Văn hoá Mới (cuộc cách mạng tư tưởng giữa thập niên 1910–1920, chống Nho giáo, đề cao dân chủ và khoa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong trào Văn hoá Mới (cuộc cách mạng tư tưởng giữa thập niên 1910–1920, chống Nho giáo, đề cao dân chủ và khoa học)

    • Phong trào Văn hóa Mới đã có ảnh hưởng sâu rộng đến xã hội Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.