Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新型冠状病毒
新型冠状病毒
tân hình quan trạng bệnh độc
vi-rút corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây bệnh COVID-19)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi-rút corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây bệnh COVID-19)
- 。
Virus corona chủng mới là một loại virus.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
新型冠状病毒
Phồn thể新型冠狀病毒
tân hình quan trạng bệnh độc
vi-rút corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây bệnh COVID-19)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi-rút corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây bệnh COVID-19)
- 。
Virus corona chủng mới là một loại virus.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.