Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
斯佩耳特小麦
斯佩耳特小麦
tư bội nhĩ đặc tiểu mạch
lúa mì spelt (Triticum spelta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mì spelt (Triticum spelta)
- 。
Lúa mì Spelt là một loại ngũ cốc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斯佩耳特小麦
Phồn thể斯佩耳特小麥
tư bội nhĩ đặc tiểu mạch
lúa mì spelt (Triticum spelta)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúa mì spelt (Triticum spelta)
- 。
Lúa mì Spelt là một loại ngũ cốc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.