Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
斯事体大
斯事体大
tư sự thể đại
chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây không phải là chuyện nhỏ, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳形tính từ
việc này trọng đại; sự việc hệ trọng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây là một vấn đề nghiêm trọng, chúng ta phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斯事体大
Phồn thể斯事體大
tư sự thể đại
chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây không phải là chuyện nhỏ, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳形tính từ
việc này trọng đại; sự việc hệ trọng [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Đây là một vấn đề nghiêm trọng, chúng ta phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.