断裂强度

断裂强度
duànlièqiáng
đoạn liệt cường độ

độ bền đứt gãy; cường độ chịu đứt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ bền đứt gãy; cường độ chịu đứt

    • Độ bền đứt của vật liệu này rất cao.

  2. danh từ

    độ bền đứt; cường độ đứt gãy

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.