pàn
phán
bộ đao · 7 nét

(quan tòa) tuyên án; phán quyết

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9569
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (quan tòa) tuyên án; phán quyết

    法官根据法律做出的决定或结果fǎguān gēnjù fǎlǜ zuòchū de juédìng huò jiéguǒ

    • Thẩm phán tuyên anh ta có tội.

  2. động từ

    phán xét; quyết định; chấm điểm

    根据事实做出决定或结论gēnjù shìshí zuòchū juédìng huò jiéluàn

    • Anh ta đã bị kết án tử hình.

  3. động từ

    phân biệt; phân định

    分别;区别fēnbié;qūbié

    • Xin bạn phân biệt một chút.

  4. trạng từ

    rõ ràng (khác biệt); phân biệt rõ

    分别清楚;区分明白fēnbié qīngchu; qūfēn míngbai

    • Hai màu này khác nhau rõ rệt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.