Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
判
(quan tòa) tuyên án; phán quyết
NGHĨA
- 壹动động từ
(quan tòa) tuyên án; phán quyết
中法官根据法律做出的决定或结果fǎguān gēnjù fǎlǜ zuòchū de juédìng huò jiéguǒ
- 。
Thẩm phán tuyên anh ta có tội.
- 貳动động từ
phán xét; quyết định; chấm điểm
中根据事实做出决定或结论gēnjù shìshí zuòchū juédìng huò jiéluàn
- 。
Anh ta đã bị kết án tử hình.
- 參动động từ
phân biệt; phân định
中分别;区别fēnbié;qūbié
- 。
Xin bạn phân biệt một chút.
- 肆副trạng từ
rõ ràng (khác biệt); phân biệt rõ
中分别清楚;区分明白fēnbié qīngchu; qūfēn míngbai
- 。
Hai màu này khác nhau rõ rệt.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
(quan tòa) tuyên án; phán quyết
中法官根据法律做出的决定或结果fǎguān gēnjù fǎlǜ zuòchū de juédìng huò jiéguǒ
- 。
Thẩm phán tuyên anh ta có tội.
- 貳动động từ
phán xét; quyết định; chấm điểm
中根据事实做出决定或结论gēnjù shìshí zuòchū juédìng huò jiéluàn
- 。
Anh ta đã bị kết án tử hình.
- 參动động từ
phân biệt; phân định
中分别;区别fēnbié;qūbié
- 。
Xin bạn phân biệt một chút.
- 肆副trạng từ
rõ ràng (khác biệt); phân biệt rõ
中分别清楚;区分明白fēnbié qīngchu; qūfēn míngbai
- 。
Hai màu này khác nhau rõ rệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)