Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后事
后事
hậu sự
tang lễ; việc tang
3 nghĩa#36393
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ; việc tang
- 。
Anh ấy đang lo hậu sự.
- 貳名danh từ
việc về sau; hậu sự (việc tang lễ)
- 。
Chúng ta không biết tương lai sẽ thế nào.
- 參
chuyện về sau; hậu sự (tang lễ và các việc sau khi mất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ后事
Phồn thể後事
hậu sự
tang lễ; việc tang
3 nghĩa#36393
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tang lễ; việc tang
- 。
Anh ấy đang lo hậu sự.
- 貳名danh từ
việc về sau; hậu sự (việc tang lễ)
- 。
Chúng ta không biết tương lai sẽ thế nào.
- 參
chuyện về sau; hậu sự (tang lễ và các việc sau khi mất)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối