文化和旅游部

文化和旅游部
Wénhuàyóu
văn hoá hoà lữ du bộ

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

    • Bộ Văn hóa và Du lịch đã ban hành chính sách du lịch mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.