/
斋
斋
trai
⽂bộ văn · 10 nétăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
5 nghĩa#39754
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 。
Anh ấy đã ăn chay ba ngày.
- 貳名danh từ
ăn chay; thức ăn rau củ
- 。
Tôi ăn chay.
- 參名danh từ
phòng đọc sách; thư phòng; trai phòng
- 。
Anh ấy có một thư phòng.
- 肆名danh từ
tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 。
Cái trai này rất yên tĩnh.
- 伍动động từ
bố thí (cho nhà sư); trai giới; phòng học
- 。
Anh ấy cúng dường cho các nhà sư.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斋
Phồn thể亝
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 。
Anh ấy đã ăn chay ba ngày.
- 貳名danh từ
ăn chay; thức ăn rau củ
- 。
Tôi ăn chay.
- 參名danh từ
phòng đọc sách; thư phòng; trai phòng
- 。
Anh ấy có một thư phòng.
- 肆名danh từ
tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 。
Cái trai này rất yên tĩnh.
- 伍动động từ
bố thí (cho nhà sư); trai giới; phòng học
- 。
Anh ấy cúng dường cho các nhà sư.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.