/
斑
斑
ban
⽂bộ văn · 12 nétđốm; vết; vằn; đốm vằn
6 nghĩa#17896
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốm; vết; vằn; đốm vằn
- 。
Con chó này có đốm trên người.
- 貳名danh từ
vệt; đốm; vân; sọc
- 。
Con mèo này có những vệt đen trên người.
- 參形tính từ
đốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 。
Con mèo này có những đốm đen.
- 肆名danh từ
có sọc; loang lổ
- 。
Con mèo này có những đốm đen trên người.
- 伍名danh từ
đốm; vệt màu; ban (trên da)
- 。
Trên chiếc áo này có một vết ố.
- 陸名danh từ
vết mực; đốm mực
- 。
Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斑
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đốm; vết; vằn; đốm vằn
- 。
Con chó này có đốm trên người.
- 貳名danh từ
vệt; đốm; vân; sọc
- 。
Con mèo này có những vệt đen trên người.
- 參形tính từ
đốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 。
Con mèo này có những đốm đen.
- 肆名danh từ
có sọc; loang lổ
- 。
Con mèo này có những đốm đen trên người.
- 伍名danh từ
đốm; vệt màu; ban (trên da)
- 。
Trên chiếc áo này có một vết ố.
- 陸名danh từ
vết mực; đốm mực
- 。
Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰
- 㪱