fěi
phỉ
bộ văn · 12 nét

chữ phi (Φ, φ) trong tiếng Hy Lạp

3 nghĩa#41983
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ phi (Φ, φ) trong tiếng Hy Lạp

    • Chữ cái Hy Lạp Phi.

  2. tính từ

    (văn) giàu vẻ đẹp văn chương; hoa mỹ; rực rỡ

  3. danh từ

    âm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.