斈
học; học tập
NGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập(kế thừa)
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
- 。
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
- 參名danh từ
môn học; ngành học(kế thừa)
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
- 。
Anh ấy thích học.
- 肆名danh từ
khoa học; học(kế thừa)
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
- 。
Anh ấy thích khoa học.
- 伍动động từ
học; tu học; tu tập(kế thừa)
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
NGHĨA
- 壹动động từ
học; học tập(kế thừa)
中获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng
- 。
Tôi thích học tiếng Trung.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)
中模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn
- 。
Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.
- 參名danh từ
môn học; ngành học(kế thừa)
中一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng
- 。
Anh ấy thích học.
- 肆名danh từ
khoa học; học(kế thừa)
中知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng
- 。
Anh ấy thích khoa học.
- 伍动động từ
học; tu học; tu tập(kế thừa)
中通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰
- 㪱