xué
học
bộ văn · 7 nét

học; học tập

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học; học tập(kế thừa)

    获得知识或技能的过程huòdé zhīshi huò jìnéng de guòchéng

    • Tôi thích học tiếng Trung.

  2. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo(kế thừa)

    模仿别人的行为、样子或声音mófǎng biérén de xíngwéi、yàngzi huò shēngyīn

    • Anh ấy bắt chước tôi nói chuyện.

  3. danh từ

    môn học; ngành học(kế thừa)

    一门知识或学问的总称yī mén zhīshi huò xuéwen de zǒngchèng

    • Anh ấy thích học.

  4. danh từ

    khoa học; học(kế thừa)

    知识或技能的学习过程zhīshi huò jìnéng de xuéxí guòchéng

    • Anh ấy thích khoa học.

  5. động từ

    học; tu học; tu tập(kế thừa)

    通过阅读、听讲等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、tīngjiǎng děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.