敲诈

敲诈
qiāozhà
xao trá

tống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11637
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh

    用威胁或强制的方法逼迫他人给钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ bīpò tārén gěi qián huò cáiwù

    • Anh ta đã lừa đảo tôi.

  2. động từ

    tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt

    用威胁或强迫的方法骗取别人的钱或东西yòng wēixié huò qiángpò de fāngfǎ piànqǔ biérén de qián huò dōngxi

    • Anh ta đã tống tiền của tôi.

  3. động từ

    tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt

    用威胁或强制的方法从别人那里夺取金钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ cóng biérén nàli duóqǔ jīnqián huò cáiwù

  4. động từ

    tội tống tiền; tội cưỡng đoạt

    用威胁或恐吓的方法强行索取他人的金钱或财物yòng wēixié huò kǒnghè de fāngfǎ qiángxíng suǒqǔ tārén de jīnqián huò cáiwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.