Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
敲诈
tống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh
中用威胁或强制的方法逼迫他人给钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ bīpò tārén gěi qián huò cáiwù
- 。
Anh ta đã lừa đảo tôi.
- 貳动động từ
tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt
中用威胁或强迫的方法骗取别人的钱或东西yòng wēixié huò qiángpò de fāngfǎ piànqǔ biérén de qián huò dōngxi
- 。
Anh ta đã tống tiền của tôi.
- 參动động từ
tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt
中用威胁或强制的方法从别人那里夺取金钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ cóng biérén nàli duóqǔ jīnqián huò cáiwù
- 肆动động từ
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
中用威胁或恐吓的方法强行索取他人的金钱或财物yòng wēixié huò kǒnghè de fāngfǎ qiángxíng suǒqǔ tārén de jīnqián huò cáiwù
解字
GIẢI TỰtống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; tống đoạt; vòi vĩnh
中用威胁或强制的方法逼迫他人给钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ bīpò tārén gěi qián huò cáiwù
- 。
Anh ta đã lừa đảo tôi.
- 貳动động từ
tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt
中用威胁或强迫的方法骗取别人的钱或东西yòng wēixié huò qiángpò de fāngfǎ piànqǔ biérén de qián huò dōngxi
- 。
Anh ta đã tống tiền của tôi.
- 參动động từ
tống tiền; tống đoạt; cưỡng đoạt
中用威胁或强制的方法从别人那里夺取金钱或财物yòng wēixié huò qiángzhì de fāngfǎ cóng biérén nàli duóqǔ jīnqián huò cáiwù
- 肆动động từ
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
中用威胁或恐吓的方法强行索取他人的金钱或财物yòng wēixié huò kǒnghè de fāngfǎ qiángxíng suǒqǔ tārén de jīnqián huò cáiwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)