Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要挟
要挟
yêu hiệp
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
2 nghĩa#25282
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
- 。
Anh ta uy hiếp tôi làm việc này.
- 貳动động từ
đe dọa; ép buộc; sườn (phần thân)
- 。
Anh ta đe dọa tôi làm việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
要挟
Phồn thể要挾
yêu hiệp
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
2 nghĩa#25282
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
- 。
Anh ta uy hiếp tôi làm việc này.
- 貳动động từ
đe dọa; ép buộc; sườn (phần thân)
- 。
Anh ta đe dọa tôi làm việc này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.