/
讹诈
讹诈
ngoa trá
tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt
- 。
Anh ta muốn tống tiền tôi.
- 貳动động từ
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
- 。
Anh ấy bị tống tiền rồi.
- 參动động từ
tống tiền; bắt chẹt; lừa gạt
- 。
Anh ta muốn lừa gạt tôi.
- 肆动động từ
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
- 。
Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
讹诈
Phồn thể訛詐
ngoa trá
tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt
- 。
Anh ta muốn tống tiền tôi.
- 貳动động từ
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
- 。
Anh ấy bị tống tiền rồi.
- 參动động từ
tống tiền; bắt chẹt; lừa gạt
- 。
Anh ta muốn lừa gạt tôi.
- 肆动động từ
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
- 。
Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]