讹诈

讹诈
ézhà
ngoa trá

tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tống tiền; vu cáo để tống tiền; cưỡng đoạt

    • Anh ta muốn tống tiền tôi.

  2. động từ

    tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa

    • Anh ấy bị tống tiền rồi.

  3. động từ

    tống tiền; bắt chẹt; lừa gạt

    • Anh ta muốn lừa gạt tôi.

  4. động từ

    lừa đảo; tống tiền; uy hiếp

    • Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.