敲开

敲开
qiāokāi
xao khai

gõ mở; đập mở (bằng cách gõ hoặc đánh)

3 nghĩa#44589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ mở; đập mở (bằng cách gõ hoặc đánh)

    • Anh ấy gõ cửa mở ra.

  2. động từ

    gõ mở; (bóng) mở ra cánh cửa ~

    • Anh ấy đã gõ cửa.

  3. động từ

    gõ mở; tiếp cận được

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.