Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.
/
敲山震虎
敲山震虎
xao sơn chấn hổ
gõ vào núi để làm hổ kinh sợ (cảnh cáo gián tiếp bằng cách phô trương sức mạnh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ vào núi để làm hổ kinh sợ (cảnh cáo gián tiếp bằng cách phô trương sức mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ra oai để đối thủ không dám hành động liều lĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
敲山震虎
Phồn thể敲
xao sơn chấn hổ
gõ vào núi để làm hổ kinh sợ (cảnh cáo gián tiếp bằng cách phô trương sức mạnh) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ vào núi để làm hổ kinh sợ (cảnh cáo gián tiếp bằng cách phô trương sức mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ra oai để đối thủ không dám hành động liều lĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)