Tới nội dung chính

敲定

敲定
qiāodìng
xao định

quyết định; chốt lại; thống nhất

5 nghĩa#26440
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quyết định; chốt lại; thống nhất

    • 。

      Chúng tôi đã chốt một kế hoạch.

  2. 貳动động từ

    chốt lại; quyết định (ngày tháng, kế hoạch...)

    • 。

      Chúng tôi đã chốt một ngày.

  3. 參动động từ

    chốt; xác định (cuối cùng)

    • 。

      Chúng tôi đã chốt kế hoạch du lịch.

  4. 肆动động từ

    chốt (thỏa thuận); quyết định dứt khoát

  5. 伍动động từ

    quyết tâm; quyết định

敲
qiāo
xao
BỘ THỦ⽁
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu