敲响

敲响
qiāoxiǎng
xao hưởng

gõ (chuông); đánh lên (tiếng cảnh báo)

2 nghĩa#25234
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ (chuông); đánh lên (tiếng cảnh báo)

    • Anh ấy đã gióng lên hồi chuông cảnh báo.

  2. động từ

    đánh chuông; gõ chuông

    • Anh ấy đã gõ cửa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.