数位货币

数位货币
shùwèihuò
số vị hoá tệ

tiền kỹ thuật số; tiền điện tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền kỹ thuật số; tiền điện tử

    • Tiền tệ kỹ thuật số là xu hướng của tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.