敢于

敢于
gǎn
cảm vu

dám; dũng cảm làm gì

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#22118
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám; dũng cảm làm gì

    • Anh ấy dám đối mặt với thử thách.

  2. động từ

    dám; dũng cảm (làm gì đó)

  3. động từ

    dám; dũng cảm trong việc

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.