Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教职员工
教职员工
giáo chức viên công
giáo viên và nhân viên hành chính; đội ngũ giảng dạy và hành chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên và nhân viên hành chính; đội ngũ giảng dạy và hành chính
- 。
Tất cả giáo viên và nhân viên của trường đều rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ教职员工
Phồn thể教職員工
giáo chức viên công
giáo viên và nhân viên hành chính; đội ngũ giảng dạy và hành chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo viên và nhân viên hành chính; đội ngũ giảng dạy và hành chính
- 。
Tất cả giáo viên và nhân viên của trường đều rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)