耶稣

耶稣
gia tô

Chúa Giê-su

1 nghĩa#1895
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chúa Giê-su

    基督教信仰中的救世主,被基督徒认为是上帝的儿子jīdūjiào xìnyǎng zhōng de jiùshìzhǔ, bèi jīdūtú rènwéi shì shàngdì de érzi

    • Chúa Giê-su là người sáng lập ra Cơ đốc giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.