/
耶稣
耶稣
gia tô
Chúa Giê-su
1 nghĩa#1895
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa Giê-su
中基督教信仰中的救世主,被基督徒认为是上帝的儿子jīdūjiào xìnyǎng zhōng de jiùshìzhǔ, bèi jīdūtú rènwéi shì shàngdì de érzi
- 。
Chúa Giê-su là người sáng lập ra Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
耶稣
Phồn thể耶穌
gia tô
Chúa Giê-su
1 nghĩa#1895
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa Giê-su
中基督教信仰中的救世主,被基督徒认为是上帝的儿子jīdūjiào xìnyǎng zhōng de jiùshìzhǔ, bèi jīdūtú rènwéi shì shàngdì de érzi
- 。
Chúa Giê-su là người sáng lập ra Cơ đốc giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)