Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
政府机关
政府机关
chính phủ cơ quan
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
- 。
Các cơ quan chính phủ phục vụ nhân dân.
- 貳名danh từ
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
- 。
Có rất nhiều nhân viên trong các cơ quan chính phủ.
- 參名danh từ
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
- 。
Anh ấy đang làm việc ở cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ政府机关
Phồn thể政府機關
chính phủ cơ quan
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
- 。
Các cơ quan chính phủ phục vụ nhân dân.
- 貳名danh từ
cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước
- 。
Có rất nhiều nhân viên trong các cơ quan chính phủ.
- 參名danh từ
công thự; công sở; văn phòng chính phủ
- 。
Anh ấy đang làm việc ở cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)