政府机关

政府机关
zhèngguān
chính phủ cơ quan

cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước

    • Các cơ quan chính phủ phục vụ nhân dân.

  2. danh từ

    cơ quan chính phủ; cơ quan nhà nước

    • Có rất nhiều nhân viên trong các cơ quan chính phủ.

  3. danh từ

    công thự; công sở; văn phòng chính phủ

    • Anh ấy đang làm việc ở cơ quan chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.