放烟幕弹

放烟幕弹
fàngyāndàn
phóng yên màn đạn

tung màn khói; đánh lạc hướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tung màn khói; đánh lạc hướng

    • Anh ấy thích tung hỏa mù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.