放在眼里

放在眼里
fàngzàiyǎn
phóng tại nhãn lý

coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)

3 nghĩa#35120
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)

    • Anh ấy coi trọng lời nói của tôi.

  2. động từ

    chú ý; để tâm

    • Anh ta hoàn toàn không coi tôi ra gì.

  3. động từ

    để bụng; bận tâm; ngại

    • Anh ta căn bản không coi chúng tôi ra gì.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.