Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要塞
要塞
yếu tái
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
3 nghĩa#12898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
中防守敌人进攻的军事堡垒fángshǒu díren jìnhuǒng de jūnshì bǎolěi
- 。
Pháo đài này rất khó công phá.
- 貳名danh từ
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
- 。
Pháo đài này rất cổ xưa.
- 參名danh từ
pháo đài; công sự phòng thủ
中用来防守的堡垒或防御工事yònglái fángshǒu de bǎolěi huò fángyù gōngshì
- 。
Pháo đài này rất khó công phá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
要塞
Phồn thể要
yếu tái
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
3 nghĩa#12898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
中防守敌人进攻的军事堡垒fángshǒu díren jìnhuǒng de jūnshì bǎolěi
- 。
Pháo đài này rất khó công phá.
- 貳名danh từ
pháo đài; yếu tái; công sự phòng thủ
- 。
Pháo đài này rất cổ xưa.
- 參名danh từ
pháo đài; công sự phòng thủ
中用来防守的堡垒或防御工事yònglái fángshǒu de bǎolěi huò fángyù gōngshì
- 。
Pháo đài này rất khó công phá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.