首都

首都
shǒu
thủ đô

thủ đô

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6746Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ đô

    一个国家的主要城市,中央政府所在地yī gè guójiā de zhǔyào chéngshì、zhōngyāng zhèngfǔ suǒzàidì

    • Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.