改过自新
改过自新
cải quá tự tân
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
1 nghĩa#20337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
Đang tải…
改过自新
Phồn thể改過自新
cải quá tự tân
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
1 nghĩa#20337
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.