改过自新

改过自新
gǎiguòxīn
cải quá tự tân

sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]

1 nghĩa#20337
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa lỗi lầm, làm lại từ đầu; cải tà quy chính [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cải tà quy chính rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.