改编

改编
gǎibiān
cải biên

chuyển thể; cải biên; phóng tác

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10833
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển thể; cải biên; phóng tác

    把原来的作品改成另一种形式bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì

    • Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim rồi.

  2. động từ

    chuyển thể; cải biên; phóng tác

    把某个作品改成另一种形式bǎ mǒu ge zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì

    • Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim.

  3. động từ

    biên soạn lại; tu chỉnh

    把原来的作品改成新的形式或内容bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng xīn de xíngshi huò nèiróng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.