Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
改编
chuyển thể; cải biên; phóng tác
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển thể; cải biên; phóng tác
中把原来的作品改成另一种形式bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì
- 。
Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim rồi.
- 貳动động từ
chuyển thể; cải biên; phóng tác
中把某个作品改成另一种形式bǎ mǒu ge zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì
- 。
Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim.
- 參动động từ
biên soạn lại; tu chỉnh
中把原来的作品改成新的形式或内容bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng xīn de xíngshi huò nèiróng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
chuyển thể; cải biên; phóng tác
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển thể; cải biên; phóng tác
中把原来的作品改成另一种形式bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì
- 。
Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim rồi.
- 貳动động từ
chuyển thể; cải biên; phóng tác
中把某个作品改成另一种形式bǎ mǒu ge zuòpǐn gǎi chéng lìng yī zhǒng xíngshì
- 。
Câu chuyện này đã được chuyển thể thành phim.
- 參动động từ
biên soạn lại; tu chỉnh
中把原来的作品改成新的形式或内容bǎ yuánlái de zuòpǐn gǎi chéng xīn de xíngshi huò nèiróng
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)