Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改写
改写
cải tả
sửa đổi; cắt xén; biên tập
2 nghĩa#19022
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; cắt xén; biên tập
- 。
Xin bạn sửa lại bài viết này.
- 貳动động từ
biên soạn lại; tu chỉnh
- 。
Xin bạn sửa lại bài văn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
改写
Phồn thể改寫
cải tả
sửa đổi; cắt xén; biên tập
2 nghĩa#19022
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; cắt xén; biên tập
- 。
Xin bạn sửa lại bài viết này.
- 貳动động từ
biên soạn lại; tu chỉnh
- 。
Xin bạn sửa lại bài văn này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)