改写

改写
gǎixiě
cải tả

sửa đổi; cắt xén; biên tập

2 nghĩa#19022
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; cắt xén; biên tập

    • Xin bạn sửa lại bài viết này.

  2. động từ

    biên soạn lại; tu chỉnh

    • Xin bạn sửa lại bài văn này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.