Tới nội dung chính

小说

小说
xiǎoshuō
tiểu thuyết

tiểu thuyết; truyện

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3176Lượng từ 本 / 部
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiểu thuyết; truyện

    中用文字讲述虚构故事的文学作品yòng wénzì jiǎngshù xūkòu gùshì de wénxué zuòpǐn

    • 。

      Tôi thích đọc tiểu thuyết.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

  2. 貳名danh từ

    tiểu thuyết; truyện

    中用文字叙述故事、人物和事件的长篇文学作品yòng wénzì xùshù gùshì、rénwù hé shìjiàn de chángpiān wénxué zuòpǐn

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu