改弦易辙

改弦易辙
gǎixiánzhé
cải huyền dịch triệt

thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]

    • Chúng ta phải thay đổi phương hướng mới có thể thành công.

  2. động từ

    thay đổi đường lối; đổi hướng đi mới [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định thay đổi hướng đi, bắt đầu một cuộc sống mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.