Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
/
改弦易辙
改弦易辙
cải huyền dịch triệt
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta phải thay đổi phương hướng mới có thể thành công.
- 貳动động từ
thay đổi đường lối; đổi hướng đi mới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định thay đổi hướng đi, bắt đầu một cuộc sống mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
改弦易辙
Phồn thể改弦易轍
cải huyền dịch triệt
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay dây đổi hướng; thay đổi hướng đi căn bản [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta phải thay đổi phương hướng mới có thể thành công.
- 貳动động từ
thay đổi đường lối; đổi hướng đi mới [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định thay đổi hướng đi, bắt đầu một cuộc sống mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)