Tới nội dung chính

古董

古董
gǔdǒng
cổ đổng

đồ cổ; đồ cổ ngoạn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9540
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ cổ; đồ cổ ngoạn

    中很久以前的东西,有收藏价值hěn jiǔ yǐqián de dōngxi、yǒu shōucáng jiàzhí

    • 。

      Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  2. 貳名danh từ

    cổ vật; đồ cổ

    中很久以前制造的、有历史价值的东西hěn jiǔ yǐqián zhìzào de、yǒu lìshǐ jiàzhí de dōngxi

古
gǔ
cổ
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu