Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古董
古董
cổ đổng
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9540
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
中很久以前的东西,有收藏价值hěn jiǔ yǐqián de dōngxi、yǒu shōucáng jiàzhí
- 。
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
- 貳名danh từ
cổ vật; đồ cổ
中很久以前制造的、有历史价值的东西hěn jiǔ yǐqián zhìzào de、yǒu lìshǐ jiàzhí de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
古董
Phồn thể古
cổ đổng
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9540
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
中很久以前的东西,有收藏价值hěn jiǔ yǐqián de dōngxi、yǒu shōucáng jiàzhí
- 。
Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.
- 貳名danh từ
cổ vật; đồ cổ
中很久以前制造的、有历史价值的东西hěn jiǔ yǐqián zhìzào de、yǒu lìshǐ jiàzhí de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối