古董

古董
dǒng
cổ đổng

đồ cổ; đồ cổ ngoạn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9540
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ cổ; đồ cổ ngoạn

    很久以前的东西,有收藏价值hěn jiǔ yǐqián de dōngxi、yǒu shōucáng jiàzhí

    • Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  2. danh từ

    cổ vật; đồ cổ

    很久以前制造的、有历史价值的东西hěn jiǔ yǐqián zhìzào de、yǒu lìshǐ jiàzhí de dōngxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.