擦伤

擦伤
shāng
sát thương

trầy da; xước da; vết trầy xước

2 nghĩa#15765
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trầy da; xước da; vết trầy xước

    • Tay anh ấy bị trầy xước rồi.

  2. danh từ

    trầy xước; xây xát; bỏng do ma sát

    • Đầu gối anh ấy có một vết trầy xước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.