/
摩
摩
ma
⼿bộ thủ · 15 nétcọ; chà xát
1 nghĩa#9803
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ; chà xát
中用手或其他东西在表面轻轻擦yòng shǒu huò qítā dōngxi zài biǎomiàn qīngqīng cā
- 。
Anh ấy xoa cằm.
摩
ma
⼿bộ thủ · 15 nétdùng trong từ "ma sa" (xoa bóp)
1 nghĩa#9803
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "ma sa" (xoa bóp)
中用手轻轻地搓揉或触摸yòng shǒu qīngqīng de cuōruǎn huò chùmō
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
摩
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cọ; chà xát
中用手或其他东西在表面轻轻擦yòng shǒu huò qítā dōngxi zài biǎomiàn qīngqīng cā
- 。
Anh ấy xoa cằm.
摩
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong từ "ma sa" (xoa bóp)
中用手轻轻地搓揉或触摸yòng shǒu qīngqīng de cuōruǎn huò chùmō
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)