队列

队列
duìliè
đội liệt

hàng ngũ; đội hình; (tin học) hàng đợi

4 nghĩa#30079
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ngũ; đội hình; (tin học) hàng đợi

    • Xin hãy giữ đội hình ngay ngắn.

  2. danh từ

    hàng ngũ; đội hình; (tin học) hàng đợi

    • Đoàn người này có rất nhiều người.

  3. danh từ

    hàng đợi; đội hình; (tin học) hàng đợi

    • Hàng đợi này rất dài.

  4. danh từ

    chuỗi liên tiếp; liên châu (sắp thẳng hàng); trò chơi cờ liên châu

    • Xin hãy giữ hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.