操劳

操劳
cāoláo
thao lao

vất vả; bận rộn; lam lũ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vất vả; bận rộn; lam lũ

    • Anh ấy đã vất vả cả đời vì gia đình.

  2. động từ

    chăm sóc; vun trồng

    • Cô ấy đã vất vả cả đời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.