- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
quy trình vận hành; quy trình thao tác
quy trình vận hành; quy trình thao tác
Xin hãy tuân thủ quy trình vận hành.
quy trình thao tác; quy trình vận hành
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
quy trình vận hành; quy trình thao tác
quy trình vận hành; quy trình thao tác
Xin hãy tuân thủ quy trình vận hành.
quy trình thao tác; quy trình vận hành
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.