擅离职守

擅离职守
shànzhíshǒu
thiện ly chức thủ

tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép

2 nghĩa#39972
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự ý rời bỏ nhiệm vụ; bỏ việc không phép

    • Anh ta tự ý bỏ vị trí, bị công ty sa thải rồi.

  2. động từ

    tự ý rời bỏ nhiệm vụ; vắng mặt không phép

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.